| Số hiệu | Tên văn bản, Trích yếu | Ghi chú |
|---|---|---|
| 71-NQ/TW (2025) | Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 của Bộ Chính trị về Đột phá phát triển giáo dục và đào tạo | |
| 56-NQ/TW (2020, M) | Nghị quyết số 56-NQ/TW ngày 05/3/2020 của Bộ Chính trị về chiến lược phát triển ngành Cơ yếu Việt Nam đến năm 2030 và định hướng đến năm 2045 | |
| 29-NQ/TW (2013) | Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 của Hội nghị TW8, Khóa XI "Về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế" |
| Số hiệu | Tên văn bản, Trích yếu | Ghi chú |
|---|---|---|
| 72/VBHN-VPQH | Luật Giáo dục 2025 (Hợp nhất Luật Giáo dục 2019 và luật sửa đổi năm 2025) | |
| 125/2025/QH15 | Luật Giáo dục đại học 2025 | |
| 73/2025/QH15 | Luật Nhà giáo 2025 | |
| 42/VBHN-VPQH | Luật Giáo dục đại học 2018 (Hợp nhất Luật Giáo dục đại học 2012 và các sửa đổi bổ sung đến năm 2018) | Được thay thế bởi Luật Giáo dục 2025 |
| 238/2025/NĐ-CP | Nghị định ngày 03/09/2025 quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo | Thay thế Nghị định số 81/2021/NĐ-CP |
| 78/QĐ-TTg (2022) | Quyết định phê duyệt Chương trình “Phát triển hệ thống bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục đối với giáo dục đại học và cao đẳng sư phạm giai đoạn 2022 - 2030” | Có mục tiêu về lộ trình kiểm định CSGD, CTĐT đến năm 2025, 2030 |
| 1982/QĐ-TTg (2016) | Quyết định phê duyệt Khung trình độ quốc gia Việt Nam | Đầu ra ngoại ngữ là 3/6 |
| 131/QĐ-TTg (2022) | Quyết định phê duyệt Đề án Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong giáo dục và đào tạo giai đoạn 2022 - 2025, định hướng đến năm 2030 | |
| 1117/QĐ-TTg (2023) | Quyết định phê duyệt Chương trình xây dựng mô hình nguồn tài nguyên giáo dục mở trong giáo dục đại học | |
| 34/2026/TT-BGDĐT | Thông tư ngày 19/04/2026 quy định về việc xác định số lượng tuyển sinh đại học và tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non | Thay thế thông tư 03/2022/TT-BGDĐT |
| 33/2026/TT-BGDĐT | Thông tư ngày 15/04/2026 quy định về Khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam | Cụ thể hóa quy định tại Quyết định 1982/QĐ-TTg (2016). Thay thế Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT |
| 26/2026/TT-BGDĐT | Thông tư ngày 09/04/2026 quy định chuẩn nghề nghiệp giảng viên đại học | |
| 17/2026/TT-BGDĐT | Thông tư ngày 27/03/2026 quy định tiêu chuẩn người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp | |
| 10/2026/TT-BGDĐT | Thông tư ngày 26/02/2026 ban hành Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân | |
| 03/2026/TT-BGDĐT | Thông tư ngày 30/01/2026 quy định quy tắc ứng xử của nhà giáo | |
| 06/2026/TT-BQP | Thông tư ngày 20/01/2026 quy định chuẩn nghề nghiệp, tuyển dụng và chế độ làm việc của nhà giáo trong Quân đội nhân dân Việt Nam | Thay thế Thông tư 188/2021/TT-BQP |
| 2355/KH-BGDĐT (2025) | Kế hoạch ngày 22/12/2025 về số hóa dữ liệu văn bằng, chứng chỉ đã cấp | Thời hạn cập nhật vào CSDL VBCC tùy theo thời điểm cấp: từ 31/03/2026 đến 31/12/2026. Một số nội dung được thay đổi theo Công văn 1861/BGDĐT-QLCL ngày 13/4/2026. |
| 09/2024/TT-BGDĐT | Thông tư ngày 03/06/2024 quy định về công khai trong hoạt động của các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Thay thế Thông tư 36/2017 (3 công khai) |
| 05/2024/TT-BGDĐT | Thông tư ngày 29/03/2024 quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập và trường cao đẳng sư phạm | Cụ thể hóa quy định về chức danh giảng viên (04/VBHN-BGDĐT). Không áp dụng với Quân đội, Công an. |
| 04/2024/TT-BGDĐT | Thông tư ngày 29/03/2024 hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành giáo dục và đào tạo trong các cơ sở giáo dục đại học và các trường cao đẳng sư phạm công lập | Không áp dụng đối với các CSGD thuộc Bộ Quốc phòng và Bộ Công an |
| 01/2024/TT-BGDĐT | Thông tư ngày 05/02/2024 ban hành Chuẩn cơ sở giáo dục đại học | Thay thế Thông tư số 24/2015/TT-BGDĐT |
| 14/2023/TT-BGDĐT | Thông tư ngày 17/07/2023 quy định Tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục đại học | |
| 02/2022/TT-BGDĐT | Thông tư quy định Điều kiện, trình tự, thủ tục mở ngành đào tạo, đình chỉ hoạt động của ngành đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ | |
| 35/2021/TT-BGDĐT | Thông tư ngày 06/12/2021 quy định việc biên soạn, lựa chọn, thẩm định, duyệt và sử dụng tài liệu giảng dạy, giáo trình giáo dục đại học | |
| 26/2021/TT-BGDĐT | Thông tư ngày 17/09/2021 về hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên trong cơ sở giáo dục đại học | |
| 17/2021/TT-BGDĐT | Thông tư ngày 23/06/2021 ban hành Quy định về chuẩn chương trình đào tạo; xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học | Thay thế quy định tại Thông tư 07/2015/TT-BGDĐT |
| 23/2021/TT-BGDĐT | Thông tư ngày 30/08/2021 ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ | |
| 18/2021/TT-BGDĐT | Thông tư ngày 28/06/2021 ban hành Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ tiến sĩ | |
| 08/2021/TT-BGDĐT | Thông tư ngày 18/03/2021 ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học | |
| 20/2020/TT-BGDĐT | Thông tư ngày 27/07/2020 quy định chế độ làm việc của giảng viên cơ sở giáo dục đại học | |
| 07/2015/TT-BGDĐT | Thông tư quy định về khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp đối với mỗi trình độ đào tạo của giáo dục đại học và quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ. | |
| 24 /2015/TT-BGDĐT | Thông tư quy định chuẩn quốc gia đối với cơ sở giáo dục đại học |
| Số hiệu | Tên văn bản, Trích yếu | Ghi chú |
|---|---|---|
| 20/2026/TT-BGDĐT | Thông tư ngày 31/03/2025 về Kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục đại học | Thay thế Thông tư 12/2017/TT-BGDĐT và các công văn hướng dẫn của Cục Quản lý chất lượng về tiêu chuẩn, sử dụng tiêu chuẩn kiểm định chất lượng CSGD. |
| 04/2025/TT-BGDĐT | Thông tư ngày 17/02/2025 về Kiểm định chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học | Thay thế Thông tư 04/2016/TT-BGDĐT và các công văn hướng dẫn của Cục Quản lý chất lượng về kiểm định CTĐT |
| 14/2022/TT-BGDĐT | Thông tư quy định về kiểm định viên giáo dục đại học và cao đẳng sư phạm | |
| 04/2016/TT-BGDÐT | Thông tư Ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học | Được thay thế bởi TT 04/2025/TT-BGDĐT |
| 12/2017/TT-BGDĐT | Thông tư Quy định về kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục đại học | Được thay thế bởi TT 20/2026/TT-BGDĐT |
| 1668/QLCL-KĐCLGD | Công văn ngày 31/12/2019 v/v thay thế Bảng hướng dẫn đánh giá ban hành kèm theo Công văn số 768/QLCL-KĐCLGD | Được thay thế bởi TT 20/2026/TT-BGDĐT |
| 768/QLCL-KĐCLGD | Công văn ngày 20/4/2018 v/v hướng dẫn đánh giá theo bộ tiêu chuẩn đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục đại học | Được thay thế bởi TT 20/2026/TT-BGDĐT |
| 766/QLCL-KĐCLGD | Công văn ngày 20/4/2018 v/v hướng dẫn tự đánh giá cơ sở giáo dục đại học | Được thay thế bởi TT 20/2026/TT-BGDĐT |
| 1669/QLCL-KĐCLGD | Công văn ngày 31/12/2019 v/v sử dụng Tài liệu đánh giá chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học | Thay cho CV 769/QLCL-KĐCLGD Được thay thế bởi Thông tư 04/2025/TT-BGDĐT |
| 769/QLCL-KĐCLGD | Công văn ngày 20/4/2018 sử dụng tài liệu hướng dẫn đánh giá theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng CTĐT các trình độ của GDĐH | Được thay thế bởi TT 04/2025/TT-BGDĐT |
| 1075/KTKĐCLGD-KĐĐH | Công văn ngày 28/06/2016 v/v Hướng dẫn tự đánh giá chương trình đào tạo | Được thay thế bởi Thông tư 04/2025/TT-BGDĐT |
|
Công văn ngày 28/06/2016 về Hướng dẫn chung về sử dụng tiêu chuẩn đánh giá chất lượng CTĐT các trình độ của GDĐH |
Được thay thế bởi Thông tư 04/2025/TT-BGDĐT |
| Số hiệu | Tên văn bản, Trích yếu | Ghi chú |
|---|---|---|
| 227/QĐ-HVM | Quyết định ngày 10/4/2025 Về việc ban hành Quy định chuẩn năng lực tiếng Anh cho học viên, sinh viên hệ đào tạo đại học tại Học viện Kỹ thuật mật mã | |
| 757/QĐ-HVM | Quyết định thành lập hội đồng ĐBCLGD của Học viện Kỹ thuật mật mã | |
| 1431/QĐ-HVM | Mục tiêu chất lượng giao dục năm 2024 của Học viện Kỹ thuật mật mã | |
| 542/QĐ-HVM | Quy định về hoạt động đảm bảo chất lượng giáo dục tại Học viện Kỹ thuật mật mã |
|
| 1235/QĐ-HVM | Quy định Lấy ý kiến phản hồi từ người học về hoạt động giảng dạy của giảng viên ban hành kèm theo Quyết định 1235/QĐ-HVM ngày 20/11/2020 của Giám đốc Học viện Kỹ thuật mật mã | |
| 73/HD-HVM | Hướng dẫn Hoạt động đảm bảo chất lượng giáo dục tại Học viện Kỹ thuật mật mã | |
|
Quyết định Về việc thành lập Hội đồng Đảm bảo chất lượng giáo dục của Học viện Kỹ thuật mật mã Quyết định Ban hành Mục tiêu chất lượng giáo dục năm 2025 của Học viện Kỹ thuật mật mã Kế hoạch Lấy ý kiến phản hồi của các bên liên quan về các nhiệm vụ thường xuyên, định kỳ của Học viện năm 2025 |